ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 272/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2016
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủquy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tàichính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình, số 7121/TTr-STC ngày 28/12/2015 về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phốHà Nội năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hà Nộiáp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Khi giá bán trên thị trường loại tài nguyên nêu trong Quyết định cóbiến động lớn Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành, có trách nhiệm chủ trì, phốihợp Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố Hà Nội tổ chức khảo sát giá,trình UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh kịp thời.
Điều 3. Quyết định này thay thế các Quyết định của UBND Thành phố:Số 4374/QĐ-UBND ngày 19/7/2013; số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2015; số990/QĐ-UBND ngày 27/02/2015.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính,Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội và tổ chức,cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nguyễn Văn Sửu |
PHỤ LỤC
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 củathành phố)
TT |
Loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
Ghi chú |
1 |
Đất |
|
||
1.1 |
Đất san lấp |
đồng/m3 |
15.000 |
|
1.2 |
Đất làm gạch ngói |
đồng/m3 |
20.000 |
|
2 |
Cát |
|
||
2.1 |
Cát đen san nền các loại |
đồng/m3 |
15.000 |
|
2.2 |
Cát đen xây dựng |
đồng/m3 |
20.000 |
|
2.3 |
Cát vàng |
đồng/m3 |
70.000 |
|
3 |
Nước |
|
||
3.1 |
Nước mặt |
đồng/m3 |
2.000 |
|
3.2 |
Nước ngầm |
đồng/m3 |
6.000 |
|
3.3 |
Nước khoáng |
đồng/m3 |
20.000 |
|
4 |
Puzơlan |
đồng/m3 |
25.000 |
|
5 |
Đá xây dựng |
đồng/m3 |
50.000 |
|
6 |
Sỏi |
đồng/m3 |
60.000 |
|
7 |
Đá vôi để sản xuất xi măng |
đồng/m3 |
70.000 |
|
8 |
Đá sét |
đồng/m3 |
70.000 |
|
9 |
Than bùn |
đồng/m3 |
250.000 |
|
10 |
Than mùn (đất mùn) |
đồng/m3 |
30.000 |
|
Nguồn: https://www.thudo.gov.vn